Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
同僚
どうりょう
がミスをするとああでもないこうでもないとうるさく
言
い
う
癖
くせ
があるみたいだ。
Có vẻ như anh ấy có thói quen phàn nàn về mọi thứ khi đồng nghiệp mắc lỗi.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
同僚
どうりょう
đồng nghiệp; cộng sự
為る
する
làm
ああ
như thế
無い
ない
không tồn tại
言う
いう
nói
癖
くせ
Thói quen (thường xấu); xu hướng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
みたい
giống như; tương tự
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
僚
Liêu
đồng nghiệp; quan chức; bạn đồng hành
言
Ngôn
nói; từ
癖
Phích
thói quen; tật xấu; đặc điểm; lỗi; nếp gấp