Dịch nghĩa:

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để dọn dẹp rễ rau chân vịt của năm trước.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngọ trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
Hậu sau; phía sau; sau này
使
Sử sử dụng; sứ giả
Tạc hôm qua; trước
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Thảo cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
Căn rễ; căn bản; đầu (mụn)
Thí bắt đầu
Mạt cuối; đầu; bột; hậu thế