Dịch nghĩa:
彼は全力を尽くしたが、すぐにあんな速いランナーには勝てないことがわかった。
Anh ta đã nỗ lực hên mình nhưng ngay sau đó nhận ra mình không thể thắng người chạy đó với tốc độ nhanh như thế kia được.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
全力
ぜんりょく
toàn bộ sức mạnh (năng lượng, nỗ lực); hết sức
尽くす
つくす
sử dụng hết; cạn kiệt; hết sạch
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
あんな
loại đó; như thế
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
ランナー
người chạy
勝つ
かつ
thắng; giành chiến thắng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
勝
Thắng
chiến thắng