Dịch nghĩa:

Anh ấy đã từ chối chấp nhận đề nghị ngớ ngẩn đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
Thừa nghe; nhận
Nặc đồng ý; chấp thuận; thỏa thuận
Cự từ chối