Dịch nghĩa:
彼の父親が大変がっかりしたのは、彼がその計画に失敗したことだった。
Điều khiến cha anh ấy thất vọng nghiêm trọng là việc anh ấy thất bại trong kế hoạch đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
父
Phụ
cha
親
Thân
cha mẹ; thân mật
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược