がっかり
ガッカリ
Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTrạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
thất vọng; chán nản; buồn bã; nản lòng; mất tinh thần; cảm thấy bị phụ lòng
JP: その知らせにはがっかりだ。
VI: Tin ấy thật là thất vọng.
Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTrạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
cảm thấy kiệt sức; cảm thấy mệt mỏi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
がっかりだよ。
Thật thất vọng.
がっかりしないで。
Đừng thất vọng.
あなたにはがっかりだわ。
Tôi thật thất vọng về bạn.
がっかりした?
Bạn thất vọng sao?
がっかりした。
Tôi thật thất vọng.
それはがっかりだよ。
Đó thật thất vọng.
君にはがっかりだよ。
Tôi thất vọng về bạn.
君たちにはがっかりだよ。
Tôi thất vọng về các bạn.
トム、あなたにはがっかりだわ。
Tom, tôi thật thất vọng về bạn.
息子にはがっかりした。
Tôi thất vọng về con trai mình.