Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

彼かれが無実むじつであることは私わたしたちにとって明あきらかだった。
Chúng tôi biết rằng anh ấy vô tội.

Ngữ pháp:

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

~にとって (〜ni totte)

Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3

Từ vựng:

彼
かれ
anh ấy
無実
むじつ
vô tội; bị cáo buộc sai
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
私たち
わたしたち
chúng tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
明らか
あきらか
rõ ràng; hiển nhiên; rõ rệt; xác định

Hán tự:

彼
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
無
Vô không có gì; không
実
Thực thực tế; hạt
私
Tư tư nhân; tôi
明
Minh sáng; ánh sáng

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật