Dịch nghĩa:
彼が事業に成功したのは、商才があったからではなく、運がよかったからである。
Anh ấy thành công trong kinh doanh không phải vì có tài kinh doanh mà vì may mắn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
事
Sự
sự việc; lý do
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
商
Thương
buôn bán
才
Tài
thiên tài; tuổi; thước khối
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ