商才 [Thương Tài]
しょうさい
Danh từ chung
khả năng kinh doanh; nhạy bén kinh doanh
JP: 彼女は鋭い商才の持ち主だ。
VI: Cô ấy là một người có tài năng kinh doanh sắc bén.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は商才にたけている。
Anh ấy có năng khiếu kinh doanh.
彼が事業に成功したのは、商才があったからではなく、運がよかったからである。
Anh ấy thành công trong kinh doanh không phải vì có tài kinh doanh mà vì may mắn.