Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がその
長距離
ちょうきょり
走
はし
に
優勝
ゆうしょう
しようと
心
こころ
に
決
き
めていたことなど、
私
わたし
達
たち
はだれも
知
し
らなかった。
Chúng tôi không ai biết rằng anh ấy đã quyết tâm giành chiến thắng trong cuộc đua dài.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
長距離
ちょうきょり
khoảng cách xa; đường dài
優勝
ゆうしょう
vô địch; chiến thắng
為る
する
làm
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
決める
きめる
quyết định; chọn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
私たち
わたしたち
chúng tôi
誰
だれ
ai
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
距
Cự
khoảng cách
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
走
Tẩu
chạy
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
勝
Thắng
chiến thắng
心
Tâm
trái tim; tâm trí
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
私
Tư
tư nhân; tôi
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
知
Tri
biết; trí tuệ