Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
弟
おとうと
が
返事
へんじ
をした。「『
葉
は
っぱを
恐
おそ
れていたら
森
もり
には
入
い
れない』と
聞
き
いたことがある」
Em trai tôi đã trả lời, "Tôi đã nghe nói rằng, 'Nếu sợ lá thì đừng vào rừng'."
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
弟
おとうと
em trai
返事
へんじ
trả lời; đáp lại; phản hồi
為る
する
làm
葉っぱ
はっぱ
lá; kim (cây thông)
恐れる
おそれる
sợ; lo sợ
森
もり
rừng
入れる
いれる
đưa vào
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
事
Sự
sự việc; lý do
葉
Diệp
lá; lưỡi
恐
Khủng
sợ hãi
森
Sâm
rừng
入
Nhập
vào; chèn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe