Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
帰
かえ
るときには
間違
まちが
いなく
電気
でんき
を
消
け
してください。
Khi về nhà nhớ tắt điện nhé.
Ngữ pháp:
V るときに (〜ru toki ni)
Mô tả thời điểm khi một hành động nhất định diễn ra; 'khi', 'lúc'.
JLPT N4
Từ vựng:
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
間違い
まちがい
sai lầm; lỗi; sai sót
無い
ない
không tồn tại
電気
でんき
điện
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
帰
Quy
trở về; dẫn đến
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
電
Điện
điện
気
Khí
tinh thần; không khí
消
Tiêu
dập tắt; tắt