Dịch nghĩa:

Việc giúp người khác đi tiểu bằng bô thì trong thuật ngữ chuyên ngành gọi là gì?

Hán tự:

尿
Niệu nước tiểu
Bình chai; lọ; bình; hũ
Thủ tay
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Chuyên chuyên môn; chủ yếu
Môn cổng
Dụng sử dụng; công việc
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Ngôn nói; từ