尿瓶 [Niệu Bình]
溲瓶 [Sửu Bình]
しびん
しゅびん
– 溲瓶
Danh từ chung
bình đựng nước tiểu; bô (đặc biệt là y tế); bô tiểu
JP: 尿瓶でおしっこするのを手伝ってあげることを専門用語でなんと言いますか?
VI: Việc giúp người khác đi tiểu bằng bô thì trong thuật ngữ chuyên ngành gọi là gì?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
つまり、この花瓶を尿瓶の代わりに使えってことか?
Anh đang nói là dùng cái bình hoa này thay cho bình tiểu à?