Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少
すこ
しずつ
改善
かいぜん
していけば
大
おお
きな
武器
ぶき
になる。
Nếu cải thiện từng chút một, nó sẽ trở thành một vũ khí lớn.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
少し
すこし
một chút; một ít
改善
かいぜん
cải thiện; cải tiến
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
大きな
おおきな
to; lớn
武器
ぶき
vũ khí; khí tài
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
少
Thiếu
ít
改
Cải
cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
大
Đại
lớn; to
武
Vũ
chiến binh; quân sự; hiệp sĩ; vũ khí
器
Khí
dụng cụ; khả năng