Dịch nghĩa:
審判の方をちらりと睨むが、審判は涼しい顔して鼻クソをほじっていやがった。「ちくしょう、八百長かよ・・・」
Anh ta liếc nhìn vị trọng tài, nhưng vị trọng tài vẫn bình thản ngoáy mũi. "Chết tiệt, có dàn xếp à..."
Từ vựng:
審判
しんぱん
phán quyết; quyết định
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
睨む
にらむ
nhìn chằm chằm vào; cau có với; nhìn trừng trừng vào
涼しい
すずしい
mát mẻ; sảng khoái
顔
かお
khuôn mặt
為る
する
làm
鼻くそ
はなくそ
dịch mũi; nước mũi; gỉ mũi
穿る
ほじる
đào bới; ngoáy
畜生
ちくしょう
chết tiệt
八百長
やおちょう
dàn xếp trận đấu; việc dàn xếp; trò chơi dàn xếp
Hán tự:
審
Thẩm
xét xử; thẩm phán
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
睨
Nghễ
nhìn chằm chằm; quyền lực; cau có
涼
Lương
mát mẻ; dễ chịu
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
鼻
Tị
mũi; mõm
八
Bát
tám; bộ tám (số 12)
百
Bách
một trăm
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp