八百長 [Bát Bách Trường]
やおちょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Độ phổ biến từ: Top 30000
Danh từ chung
📝 từ biệt danh của một người bán rau thời Minh Trị, người cố tình thua cờ vây
dàn xếp trận đấu; việc dàn xếp; trò chơi dàn xếp
JP: あのレースは八百長だった。
VI: Cuộc đua đó đã được sắp xếp trước.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このゲームは八百長だ。
Trò chơi này là gian lận.
審判の方をちらりと睨むが、審判は涼しい顔して鼻クソをほじっていやがった。「ちくしょう、八百長かよ・・・」
Anh ta liếc nhìn vị trọng tài, nhưng vị trọng tài vẫn bình thản ngoáy mũi. "Chết tiệt, có dàn xếp à..."