Dịch nghĩa:
実際はそんなことあるわけないが、釘を刺すにはちょうどよさそうだ。
Thực tế thì chuyện đó không thể xảy ra, nhưng có vẻ là dịp tốt để đưa ra cảnh báo.
Từ vựng:
Hán tự:
実
Thực
thực tế; hạt
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
釘
Đinh
đinh; đinh ghim; chốt
刺
Thứ
gai; đâm