N + というもの (~ to iu mono) Dùng để diễn tả một khái niệm chung: 'tất cả ~', 'bất kỳ ~ loại đó'. JLPT N1
V ることができる (〜ru koto ga dekiru) Biểu thị khả năng hoặc khả năng thực hiện một hành động; 'có thể', 'có khả năng', 'có thể'. JLPT N4