Dịch nghĩa:
大学生にもなって母親と洋服を買いに行くなんて恥ずかしくないのか?
Cậu còn là sinh viên đại học mà đi mua quần áo với mẹ không thấy xấu hổ sao?
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
洋
Dương
đại dương; phương Tây
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
買
Mãi
mua
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục