Dịch nghĩa:

Nhiều người theo thuyết âm mưu sử dụng các phát ngôn chưa được kiểm chứng để tuyên bố chúng là sự thật.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Âm bóng tối; âm
Mưu âm mưu; lừa dối; áp đặt; kế hoạch; lập kế hoạch; âm mưu; có ý định; lừa dối
Luận tranh luận; diễn thuyết
Giả người
Mùi chưa; vẫn chưa
Kiểm kiểm tra; điều tra
Chứng chứng cứ
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Ngôn nói; từ
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Dụng sử dụng; công việc
Sự sự việc; lý do
Thực thực tế; hạt
Chủ chủ; chính
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)