Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
多
おお
くの
語
かたり
はつづりどおりに
発音
はつおん
するが、
中
なか
にはそうでないものもある。
Nhiều từ được phát âm đúng như cách viết, nhưng cũng có một số không phải vậy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
多く
おおく
nhiều
語
ご
từ; thuật ngữ
綴り
つづり
chính tả
発音
はつおん
phát âm
為る
する
làm
中
なか
bên trong
そう
có vẻ
無い
ない
không tồn tại
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm