Dịch nghĩa:

Nhiều từ được phát âm đúng như cách viết, nhưng cũng có một số không phải vậy.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Âm âm thanh; tiếng ồn
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm