Dịch nghĩa:

Nhiều gia đình đã di cư đến các vùng biên giới để xây dựng cuộc sống mới.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Tộc bộ lạc; gia đình
Tân mới
Sinh sinh; cuộc sống
Hoạt sống động; hồi sinh
Trúc chế tạo; xây dựng; xây dựng
Biên vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
Cảnh biên giới
Địa đất; mặt đất
Phương hướng; người; lựa chọn
Di chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
Trụ cư trú; sống