Dịch nghĩa:

Khi đi xuống dốc, chiếc xe đạp cũ kỹ của cô ấy phát ra tiếng kêu kẽo kẹt.

Hán tự:

Phản dốc; đồi
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Tự bản thân
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Xa xe
Âm âm thanh; tiếng ồn
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng