キーキー
キイキイ
キィキィ
きーきー
きいきい
きぃきぃ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
tiếng kêu cót két; tiếng kêu rít
JP: 私が我慢できないことは、黒板でキーキーとチョークが音を立てることだ。
VI: Điều tôi không thể chịu đựng được là tiếng kêu chói tai của phấn trên bảng đen.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その動物はキーキー鳴いた。
Con vật đó kêu lên tí tách.
キーを取って。
Lấy chìa khóa đi.
彼はバイオリンをキーキーやっている。
Anh ấy đang chơi đàn violin rất chói tai.
スペースキーが、キーボードの中で一番大きいキーです。
Phím space là phím lớn nhất trên bàn phím.
このドア、直してくれない?キーキー言うの。
Bạn có thể sửa cái cửa này không? Nó kêu cót két.
車のキーはどこかしら?
Chìa khóa xe ở đâu nhỉ?
キーを持ってきて。
Mang chìa khóa đến đây.
このドア、キーキー音がするけど、直してくれない。
Cánh cửa này kêu cót két, nhưng không ai sửa cho tôi.
スペアキーがあるんだよ。
Có chìa khóa dự phòng đấy.
スペアキーってある?
Có chìa khóa dự phòng không?