Dịch nghĩa:
地球は内部に大きな磁石を持ったボールのようなものである。
Trái Đất giống như một quả bóng có chứa một nam châm lớn bên trong.
Từ vựng:
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
球
Cầu
quả bóng
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
大
Đại
lớn; to
磁
Từ
nam châm; sứ
石
Thạch
đá
持
Trì
cầm; giữ