Dịch nghĩa:
国王が王子をとらえたことがまた戦争をひきおこした。
Việc vua bắt giữ hoàng tử đã gây ra một cuộc chiến tranh khác.
Từ vựng:
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia
王
Vương
vua; cai trị; đại gia
子
Tử
trẻ em
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận