Dịch nghĩa:

Kết quả điều tra dân số đã khiến phe tả tin rằng chính sách của họ đã sai.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Thế lực lượng; sức mạnh
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Quả trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
Tả trái
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Tự bản thân
Kỷ bản thân
Chánh chính trị; chính phủ
Sách kế hoạch; chính sách
Ngộ sai lầm; phạm lỗi; làm sai; lừa dối
Tín niềm tin; sự thật