国勢 [Quốc Thế]
こくせい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000
Độ phổ biến từ: Top 20000
Danh từ chung
tình trạng của một quốc gia (dân số, tài nguyên, v.v.); điều kiện của một quốc gia; sức mạnh của một quốc gia
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
国勢調査ってなに?
Điều tra dân số là gì?
合衆国では10年に一度国勢調査が行われる。
Hoa Kỳ tiến hành điều tra dân số mỗi mười năm một lần.
日本では5年に一度国勢調査が行われます。
Ở Nhật Bản, điều tra dân số được thực hiện mỗi năm một lần.
国勢調査の結果は左派に自己の政策が誤っていたことを信じさせるにいたった。
Kết quả điều tra dân số đã khiến phe tả tin rằng chính sách của họ đã sai.