Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
少
すこ
し
休
やす
んだほうがいいと
思
おも
うよ。
顔色
かおいろ
が
悪
わる
いから。
Mình nghĩ bạn nên nghỉ ngơi một chút, vì mặt bạn tái quá.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
少し
すこし
một chút; một ít
休む
やすむ
nghỉ; vắng mặt
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
顔色
かおいろ
nước da; sắc mặt
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
少
Thiếu
ít
休
Hưu
nghỉ ngơi
思
Tư
nghĩ
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
色
Sắc
màu sắc
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai