Dịch nghĩa:

Lý do vì sao vật chất nhiều hơn chất chống vật chất vẫn chưa rõ.

Hán tự:

Phản chống-
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Chất chất lượng; tính chất
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Tồn tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Do lý do
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Minh sáng; ánh sáng