Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
厳密
げんみつ
に
言
い
えば、
彼女
かのじょ
はその
仕事
しごと
をする
資格
しかく
がないと
言
い
う
事
こと
です。
Nói một cách chính xác, cô ấy không có tư cách để làm công việc đó.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
厳密
げんみつ
nghiêm ngặt; chặt chẽ; chính xác; cẩn thận
言う
いう
nói
彼女
かのじょ
cô ấy
其の
その
đó; cái đó
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
為る
する
làm
資格
しかく
bằng cấp; tư cách
無い
ない
không tồn tại
事
こと
sự việc; điều
Hán tự:
厳
Nghiêm
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc
密
Mật
bí mật; mật độ; tỉ mỉ
言
Ngôn
nói; từ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
資
Tư
tài sản; vốn
格
Cách
địa vị; hạng; năng lực; tính cách