~際に (〜sai ni) Có nghĩa là 'khi', 'trong khi', hoặc 'nhân dịp' một sự kiện hoặc tình huống nhất định. JLPT N2
~こと (〜koto) Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm. JLPT N4