Dịch nghĩa:

Mặc dù không có cơ sở khoa học, nhưng nhiều người vẫn tin tưởng vào chiêm tinh học và nó rất phổ biến.

Hán tự:

Chiếm chiếm; dự đoán
Tinh ngôi sao; dấu
Học học; khoa học
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Căn rễ; căn bản; đầu (mụn)
Cứ dựa trên
Nhân người
Khí tinh thần; không khí
Tín niềm tin; sự thật
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều