Dịch nghĩa:

Bác sĩ đã theo dõi nhịp tim và huyết áp của bệnh nhân qua màn hình.

Hán tự:

Y bác sĩ; y học
giáo viên; quân đội
Hoạn bệnh; đau khổ
Giả người
Tâm trái tim; tâm trí
Tạng nội tạng; phủ tạng; ruột
Cổ trống; đánh; khích lệ; tập hợp
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Huyết máu
Áp áp lực; đẩy; áp đảo; áp bức; thống trị
Giám giám sát; chính quyền; quản lý
Thị xem xét; nhìn