Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
動物
どうぶつ
も
植物
しょくぶつ
も
生
い
きる
権利
けんり
がある。
人間
にんげん
はなおさらだ。
Động vật và thực vật đều có quyền được sống, và con người càng phải như vậy.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
動物
どうぶつ
động vật
植物
しょくぶつ
cây; thực vật
生きる
いきる
sống; tồn tại
権利
けんり
quyền lợi; đặc quyền
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
人間
にんげん
con người; nhân loại
尚更
なおさら
càng thêm
Hán tự:
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
植
Thực
trồng
生
Sinh
sinh; cuộc sống
権
Quyền
quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian