Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
勉強
べんきょう
も
遊
あそ
びも
共
とも
に
健康
けんこう
にとって
必要
ひつよう
である。
Học tập và chơi đùa đều cần thiết cho sức khỏe.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
勉強
べんきょう
học tập
遊び
あそび
chơi; trò chơi
共
とも
cùng với
健康
けんこう
sức khỏe
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
遊
Du
chơi
共
Cộng
cùng nhau
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính