Dịch nghĩa:

Trong kendo, hai người mang theo thanh kiếm làm từ tre để thi đấu.

Hán tự:

Kiếm kiếm; gươm; lưỡi kiếm; kim đồng hồ
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Trúc tre
Đao kiếm; đao; dao
Bổng gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
Thân cơ thể; người
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Nhân người
Thí thử; kiểm tra
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1