Dịch nghĩa:

Nhiệm vụ của binh sĩ là phá hủy cây cầu đó.

Hán tự:

Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
使
Sử sử dụng; sứ giả
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Kiều cầu
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Hoại phá hủy; đập vỡ