Dịch nghĩa:

Khi hai bên có lợi ích chung nhưng lại đối đầu nhau, anh ấy đã can thiệp và giải quyết mâu thuẫn.

Hán tự:

Cộng cùng nhau
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Hại tổn hại; thương tích
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Sự sự việc; lý do
Giả người
Yêu hông; eo; thắt lưng; ván ốp thấp
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Gian khoảng cách; không gian
Nhập vào; chèn