Dịch nghĩa:

Thầy giáo đã chỉ thị học sinh ghi chép những từ đó vào sổ tay.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Đơn đơn giản; một; đơn; chỉ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Khống rút lui; thu vào; kiềm chế; kiềm chế; điều độ
Chỉ ngón tay; chỉ
Thị chỉ ra; biểu thị