Dịch nghĩa:

Thầy giáo kiểm soát lớp học và thường đứng trước lớp để giảng bài suốt giờ học.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Chưởng lòng bàn tay
Ác nắm; giữ; nặn sushi; hối lộ
Tiền phía trước; trước
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Thụ truyền đạt; giảng dạy
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Gian khoảng cách; không gian
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Nghĩa chính nghĩa