Dịch nghĩa:

Mặc cho lời nhắc nhở của thầy giáo, cậu bé lười biếng kia vẫn liên tục đến muộn.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Đãi bỏ bê; lười biếng
Giả người
Thiếu ít
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tái lại; hai lần; lần thứ hai
Trì chậm; muộn; phía sau; sau