Dịch nghĩa:

Cha tôi đã nhận tiền trợ cấp để nghỉ hưu sớm.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Phụ cha
Tảo sớm; nhanh
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Chức công việc; việc làm
Kim vàng
Sai phân biệt; khác biệt; biến đổi; chênh lệch; biên độ; cân đối
Xuất ra ngoài
Thụ nhận; trải qua
Thủ lấy; nhận