退職金 [Thoái Chức Kim]

たいしょくきん

Danh từ chung

tiền trợ cấp thôi việc; tiền hưu trí (thường là một lần); tiền trợ cấp dư thừa

JP: かれは100まんドルの退職たいしょくきんをもらった。

VI: Anh ấy đã nhận được 1 triệu đô la tiền hưu.

🔗 年金

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

会社かいしゃかれ退職たいしょくきむ時計とけいおくった。
Công ty đã tặng anh ấy một chiếc đồng hồ vàng vào ngày nghỉ hưu.
ぼくちちはや退職たいしょくするよう退職たいしょくきんされてったんだ。
Cha tôi đã nhận tiền trợ cấp để nghỉ hưu sớm.
あの会社かいしゃいま希望きぼう退職たいしょくしゃ退職たいしょくきんおお都合つごうすることで人員じんいん削減さくげんはかっている。
Công ty đó hiện đang cố gắng giảm nhân sự bằng cách trả nhiều tiền cho những người muốn nghỉ hưu tự nguyện.
その会社かいしゃかれ退職たいしょくしたかれきむ時計とけいおくった。
Công ty đó đã tặng cho anh ấy một chiếc đồng hồ vàng vào ngày anh ấy nghỉ hưu.