Dịch nghĩa:

Sau khi tôi nhượng bộ một chút, cô ấy đã đồng ý với kế hoạch.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Thiếu ít
Nhượng nhường; chuyển giao; chuyển nhượng
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Hậu sau; phía sau; sau này
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích