Dịch nghĩa:
俺、ペーパードライバーだから運転には自信ないんだ。電車でどこかに行こうよ。
Tôi là người mới lái xe nên không tự tin lái xe, chúng ta đi đâu đó bằng tàu điện nhé.
Từ vựng:
Hán tự:
俺
Yêm
tôi
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
自
Tự
bản thân
信
Tín
niềm tin; sự thật
電
Điện
điện
車
Xa
xe
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng