Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
かを
証明
しょうめい
しようとする
場合
ばあい
、それが
真実
しんじつ
であるという
確信
かくしん
を
持
も
つことは
何
なん
らかの
手助
てだす
けになる。
Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.
Ngữ pháp:
A。それがB。(~sorega)
Diễn tả 'đó chính xác là A; nói cách khác, B'.
JLPT N3
Từ vựng:
何
なん
gì
証明
しょうめい
chứng minh; xác nhận
為る
する
làm
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
其れ
それ
đó; nó
真実
しんじつ
sự thật; thực tế
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
言う
いう
nói
確信
かくしん
niềm tin; sự tin tưởng
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
手助け
てだすけ
giúp đỡ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
何
Hà
gì
証
Chứng
chứng cứ
明
Minh
sáng; ánh sáng
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
真
Chân
thật; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
信
Tín
niềm tin; sự thật
持
Trì
cầm; giữ
手
Thủ
tay
助
Trợ
giúp đỡ