Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
住
す
んでる
街
まち
には、いろいろとお
楽
たの
しみがあるって
知
し
ってはいるよ。でも、よそ
者
もの
だから、そういう
事
こと
全然
ぜんぜん
耳
みみ
にしないんだな。
Tôi biết thành phố mình sống có nhiều thứ để thưởng thức, nhưng vì tôi là người ngoài nên không nghe thấy những chuyện đó.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
住む
すむ
sống; cư trú
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
色々
いろいろ
nhiều loại
楽しみ
たのしみ
niềm vui
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
知る
しる
biết; nhận thức
よそ者
よそもの
người lạ; người ngoài
そう
có vẻ
言う
いう
nói
事
こと
sự việc; điều
全然
ぜんぜん
(không) chút nào; (không) một chút nào
耳
みみ
tai
為る
する
làm
Hán tự:
住
Trụ
cư trú; sống
街
Nhai
đại lộ; phố; thị trấn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
知
Tri
biết; trí tuệ
者
Giả
người
事
Sự
sự việc; lý do
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
耳
Nhĩ
tai