Dịch nghĩa:

Có nhiều cách biểu đạt để chỉ rõ rằng đó là thông tin nghe đồn.

Hán tự:

Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Thị chỉ ra; biểu thị
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế